đương thì

đương thì

Anh ấy là một chàng trai đương thì, khỏe mạnh và tràn đầy nhiệt huyết.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đangvào thời kỳ đẹp nhất, sung sức nhất, phát triển mạnh mẽ nhất: Dùng để chỉ người đangđộ tuổi thanh xuân tràn đầy sức sống, hoặc chỉ sự vật đanggiai đoạn phát triển cực thịnh.
    • Đangthời kỳ thịnh vượng, rực rỡ: Có thể dùng để chỉ một giai đoạn, một thời kỳ đangđỉnh cao của sự phát triển hoặc thành công.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một chàng trai đương thì, khỏe mạnh tràn đầy nhiệt huyết.
    • gái ấy đangtuổi đương thì, nhan sắc lộng lẫy.
    • Nghệ thuật dân gian đangthời kỳ đương thì, được nhiều người yêu thích phát triển mạnh mẽ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuổi đương thì": cụm từ cố định, chỉ độ tuổi thanh xuân, trẻ trung sung sức nhất của con người.
    • Những ký ức đẹp nhất của tôi tuổi đương thì.
  • "thời đương thì": chỉ giai đoạn cực thịnh, rực rỡ nhất của một sự vật, hiện tượng, sự nghiệp.
    • Đó thời đương thì của nền điện ảnh trong nước.
Biến thể từ gần giống
  • Xuân thì (danh từ): tuổi thanh xuân, tuổi trẻ.
    • Mối tình đầu thời xuân thì.
  • Tráng niên (danh từ): tuổi trưởng thành khỏe mạnh, thường chỉ nam giới.
    • Sức khỏe của người đàn ông tráng niên.
  • Cực thịnh (tính từ): thịnh vượng, phát triển đến mức cao nhất.
    • Triều đại ấy bước vào thời kỳ cực thịnh.
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ trung: còn trẻ, đầy sức sống.
  • Phơi phới: (sức sống, tinh thần) dồi dào, tươi mới.
  • Cực thịnh: phát triển thịnh vượng đến đỉnh cao.
Từ trái nghĩa
  • Lão niên: tuổi già.
  • Suy tàn: đang đi xuống, sắp chấm dứt.
  • Phai tàn: đang úa tàn, không còn sức sống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đương thì" thường mang sắc thái trang trọng, văn chương, ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
  • Từ này có thể dùng cho cả người sự vật, hiện tượng để chỉ thời kỳ đỉnh cao, rực rỡ nhất.